縋る
すがる
Nghĩa: Bám víu, dựa dẫm (một cách tuyệt vọng, thiếu tự chủ); cầu xin
Loại: Động từ nhóm 1 (tự động từ)
Ví dụ 1
彼女は別れ話が出た時、彼にすがるように懇願した。
Khi lời chia tay được nói ra, cô ấy đã cầu xin anh ấy như thể đang bám víu vào một tia hy vọng.
Ví dụ 2
どんなに辛くても、彼にだけはすがりたくなかった。
Dù có đau khổ đến mấy, tôi cũng không muốn bám víu vào anh ấy.