分かり合う
わかりあう
Nghĩa: Hiểu nhau, thông cảm cho nhau (thường là trong mối quan hệ giữa người với người).
Loại: Động từ nhóm 1 (Godan)
Ví dụ 1
長く付き合うためには、お互いの気持ちを分かり合う努力が必要だ。
Để duy trì một mối quan hệ lâu dài, cần phải nỗ lực để hiểu cảm xúc của nhau.
Ví dụ 2
言葉にしなくても、彼とは多くを分かり合える気がする。
Dù không cần nói ra thành lời, tôi cảm thấy mình có thể hiểu anh ấy rất nhiều.