罅割れる
ひびわれる
Nghĩa: Nứt nẻ, rạn nứt (vật chất; hoặc mối quan hệ, tình cảm)
Loại: Động từ nhóm 2
Ví dụ 1
長年の信頼関係にひびが入り、二人は別々の道を歩むことになった。
Mối quan hệ tin cậy bao năm đã rạn nứt, hai người quyết định đi con đường riêng.
Ví dụ 2
小さな誤解から二人の友情にひびが入り始めた。
Từ một hiểu lầm nhỏ, tình bạn của hai người bắt đầu rạn nứt.