投げやり
なげやり
Nghĩa: Bất cẩn, vô trách nhiệm, buông xuôi, bỏ mặc, làm việc cho xong chuyện.
Loại: Tính từ đuôi Na
Ví dụ 1
彼女の投げやりな態度に、彼はがっかりした。
Anh ấy đã thất vọng với thái độ buông xuôi của cô ấy.
Ví dụ 2
恋愛に投げやりになってはいけない。
Không nên buông xuôi trong chuyện tình cảm.