沿線
えんせん
Nghĩa: Dọc theo tuyến đường (thường là đường sắt, đường cao tốc); khu vực ven đường tàu/tuyến đường.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
この沿線には美しい景色を楽しめる温泉地がたくさんあります。
Dọc tuyến đường này có rất nhiều khu nghỉ dưỡng suối nước nóng có thể chiêm ngưỡng cảnh đẹp.
Ví dụ 2
ホテルはJR線の沿線にあり、アクセスが便利です。
Khách sạn nằm dọc tuyến đường JR, rất tiện cho việc đi lại.