熱意
ねつい
Nghĩa: Nhiệt huyết, lòng nhiệt tình, sự hăng hái, sự nhiệt tình
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
どんな仕事にも熱意を持って取り組むことが大切です。
Điều quan trọng là phải tiếp cận mọi công việc với lòng nhiệt huyết.
Ví dụ 2
貴社の事業に対する私の熱意をお伝えしたく、面接に参りました。
Tôi đến phỏng vấn để bày tỏ lòng nhiệt tình của mình đối với công việc kinh doanh của quý công ty.