若手
わかて
Nghĩa: Nhân viên trẻ; lực lượng trẻ; người trẻ có năng lực
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
当社では、若手社員にも積極的にプロジェクトのリーダーを任せています。
Tại công ty chúng tôi, ngay cả những nhân viên trẻ cũng được tích cực giao phó vai trò trưởng nhóm dự án.
Ví dụ 2
私は若手ですが、これまでの経験を活かして貴社に貢献したいと考えております。
Mặc dù tôi là người trẻ, nhưng tôi mong muốn được tận dụng kinh nghiệm của mình để đóng góp cho quý công ty.