Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2

若手 (わかて) – nghĩa và ví dụ

Nhân viên trẻ; lực lượng trẻ; người trẻ có năng lực

若手 nghĩa là gì?

若手 trong kho từ vựng JLPT N2 của JLPT180 có nghĩa là Nhân viên trẻ; lực lượng trẻ; người trẻ có năng lực.

若手 đọc thế nào?

Cách đọc là わかて.

Cách dùng 若手 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ. Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: わかて

Hán Việt: Nhược Thủ

Loại từ: Danh từ

Nguồn/bài: JLPT180 Bổ sung N2

Ví dụ với 若手

当社では、若手社員にも積極的にプロジェクトのリーダーを任せています。

Tại công ty chúng tôi, ngay cả những nhân viên trẻ cũng được tích cực giao phó vai trò trưởng nhóm dự án.

私は若手ですが、これまでの経験を活かして貴社に貢献したいと考えております。

Mặc dù tôi là người trẻ, nhưng tôi mong muốn được tận dụng kinh nghiệm của mình để đóng góp cho quý công ty.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...