Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

真っ只中最中: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

真っ只中

まっただなか

Nghĩa: Chính giữa, ngay giữa lúc cao điểm/đỉnh điểm, giữa lúc gay cấn.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

ラッシュアワーの**真っ只中**で、地下鉄の遅延が発生した。

Ngay **giữa lúc cao điểm** của giờ cao điểm, tàu điện ngầm đã bị trễ.

Ví dụ 2

彼は今、人生の悩みの**真っ只中**にいる。

Anh ấy hiện đang **trong lúc gay cấn** của những vấn đề trong cuộc sống.

Xem trang chi tiết 真っ只中 →

B

最中

もなか

Nghĩa: loại bánh ngọt truyền thống của Nhật Bản

Loại: 名詞

Ví dụ 1

最中(もなか)を買いに行きます

Đi mua bánh ngọt truyền thống

Ví dụ 2

日本(にほん)の最中(もなか)は有名(ゆうめい)です

Bánh ngọt truyền thống của Nhật Bản rất nổi tiếng

Xem trang chi tiết 最中 →

真っ只中最中 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...