Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

喧騒騒音: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

喧騒

けんそう

Nghĩa: Tiếng ồn ào, huyên náo của nhiều người hoặc nơi đông đúc.

Loại: Danh từ (thường dùng dưới dạng 「喧騒な」「喧騒の中で」)

Ví dụ 1

都会の喧騒から離れて、静かな場所で過ごしたい。

Tôi muốn tránh xa sự ồn ào của đô thị và dành thời gian ở một nơi yên tĩnh.

Ví dụ 2

ラッシュアワーの駅は、通勤客の喧騒で包まれていた。

Nhà ga vào giờ cao điểm chìm trong sự huyên náo của những người đi làm.

Xem trang chi tiết 喧騒 →

B

騒音

そうおん

Nghĩa: tiếng ồn; âm thanh lớn hoặc khó chịu gây ảnh hưởng xung quanh

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

工事の騒音で朝早く目が覚めた。

Tiếng ồn công trình làm tôi tỉnh từ sáng sớm.

Ví dụ 2

近所から騒音について苦情が来た。

Hàng xóm đã phàn nàn về tiếng ồn.

Xem trang chi tiết 騒音 →

喧騒騒音 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...