把握する
はあくする
Nghĩa: Nắm bắt, hiểu rõ, lĩnh hội (tình hình, thông tin).
Loại: Động từ nhóm 3
Ví dụ 1
道順は把握できましたか。
Bạn đã nắm rõ đường đi chưa?
Ví dụ 2
お客様のニーズを正確に把握することが重要です。
Việc nắm bắt chính xác nhu cầu của khách hàng là rất quan trọng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
はあくする
Nghĩa: Nắm bắt, hiểu rõ, lĩnh hội (tình hình, thông tin).
Loại: Động từ nhóm 3
Ví dụ 1
道順は把握できましたか。
Bạn đã nắm rõ đường đi chưa?
Ví dụ 2
お客様のニーズを正確に把握することが重要です。
Việc nắm bắt chính xác nhu cầu của khách hàng là rất quan trọng.
おさえる
Nghĩa: Nắm bắt, hiểu rõ (những điểm cốt lõi, quan trọng); kìm giữ, kiểm soát; giữ chỗ. (Trong IT/meeting: nắm bắt yêu cầu, kiểm soát rủi ro, giữ vững tiến độ).
Loại: Động từ nhóm 2
Ví dụ 1
まずは、今回の開発で押さえるべき要件を明確にしましょう。
Trước hết, hãy làm rõ các yêu cầu cần nắm bắt trong lần phát triển này.
Ví dụ 2
進捗が遅れないように、定期的に状況を確認し、リスクをしっかり押さえる必要があります。
Để không bị chậm tiến độ, cần thường xuyên kiểm tra tình hình và nắm chắc các rủi ro.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.