賛同
さんどう
Nghĩa: Đồng tình, tán thành (với một ý kiến, quan điểm, triết lý).
Loại: Danh từ / Động từ nhóm 3 (〜する)
Ví dụ 1
私は貴社の企業理念に深く賛同し、その実現に貢献したいと考えております。
Tôi hoàn toàn tán đồng với triết lý kinh doanh của quý công ty và mong muốn được cống hiến vào việc thực hiện nó.
Ví dụ 2
彼の提案は全員の賛同を得て、プロジェクトが承認された。
Đề xuất của anh ấy đã nhận được sự đồng tình của tất cả mọi người và dự án đã được phê duyệt.