Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

賛同酸性 賛成: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

賛同

さんどう

Nghĩa: Đồng tình, tán thành (với một ý kiến, quan điểm, triết lý).

Loại: Danh từ / Động từ nhóm 3 (〜する)

Ví dụ 1

私は貴社の企業理念に深く賛同し、その実現に貢献したいと考えております。

Tôi hoàn toàn tán đồng với triết lý kinh doanh của quý công ty và mong muốn được cống hiến vào việc thực hiện nó.

Ví dụ 2

彼の提案は全員の賛同を得て、プロジェクトが承認された。

Đề xuất của anh ấy đã nhận được sự đồng tình của tất cả mọi người và dự án đã được phê duyệt.

Xem trang chi tiết 賛同 →

B

酸性 賛成

さんせい さんせい

Nghĩa: tính axit, ủng hộ

Loại: 名詞

Ví dụ 1

酸性 賛成(さんせい さんせい)は重要です

Tính axit ủng hộ là quan trọng

Ví dụ 2

酸性 賛成(さんせい さんせい)が必要です

Cần có tính axit ủng hộ

Xem trang chi tiết 酸性 賛成 →

賛同酸性 賛成 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...