Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

ナーバスリラックス: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

ナーバス

Nghĩa: Căng thẳng, lo lắng, bồn chồn (thường dùng cho tình trạng thần kinh nhạy cảm).

Loại: Tính từ đuôi Na / Danh từ (trạng thái)

Ví dụ 1

満員電車に乗ると、いつもナーバスになる。

Cứ lên tàu điện ngầm giờ cao điểm là tôi lại căng thẳng.

Ví dụ 2

試験が近づくにつれて、彼はナーバスな状態になった。

Càng gần kỳ thi, anh ấy càng trở nên bồn chồn, lo lắng.

Xem trang chi tiết ナーバス →

B

リラックス

Nghĩa: thư giãn

Loại: Danh từ / Động từ

Ví dụ 1

休みの日は家でゆっくりリラックスした。

Ngày nghỉ tôi thư giãn thong thả ở nhà.

Ví dụ 2

面接の前に深呼吸してリラックスしよう。

Trước phỏng vấn hãy hít sâu để thư giãn.

Xem trang chi tiết リラックス →

ナーバスリラックス khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...