ナーバス
Nghĩa: Căng thẳng, lo lắng, bồn chồn (thường dùng cho tình trạng thần kinh nhạy cảm).
Loại: Tính từ đuôi Na / Danh từ (trạng thái)
Ví dụ 1
満員電車に乗ると、いつもナーバスになる。
Cứ lên tàu điện ngầm giờ cao điểm là tôi lại căng thẳng.
Ví dụ 2
試験が近づくにつれて、彼はナーバスな状態になった。
Càng gần kỳ thi, anh ấy càng trở nên bồn chồn, lo lắng.