Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ gần nghĩa

苛立つ腹が立つ: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

苛立つ

いらだつ

Nghĩa: Bực bội, khó chịu, cáu kỉnh, mất kiên nhẫn.

Loại: Động từ nhóm 1

Ví dụ 1

彼からの連絡が遅くて、少し苛立っている。

Vì anh ấy liên lạc muộn nên tôi hơi bực bội.

Ví dụ 2

彼の無神経な発言に苛立ちを覚えた。

Tôi cảm thấy khó chịu với những lời nói vô tâm của anh ấy.

Xem trang chi tiết 苛立つ →

B

腹が立つ

はらがたつ

Nghĩa: tức giận, bực mình

Loại: Cụm từ

Ví dụ 1

何度注意しても同じことをされると腹が立つ。

Nhắc bao nhiêu lần mà vẫn làm y như vậy thì thật bực.

Ví dụ 2

約束を忘れられて少し腹が立った。

Tôi hơi tức vì người ta quên mất lời hứa.

Xem trang chi tiết 腹が立つ →

苛立つ腹が立つ khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...