市街地
しがいち
Nghĩa: Khu phố thị, khu vực trung tâm thành phố, nội thành.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
このバスは市街地を通り、主要な観光スポットに停まります。
Xe buýt này sẽ đi qua khu trung tâm thành phố và dừng ở các điểm du lịch chính.
Ví dụ 2
市街地は交通量が多いので、移動には時間がかかります。
Khu trung tâm thành phố có lượng giao thông lớn nên việc di chuyển mất khá nhiều thời gian.