割り当てる
わりあてる
Nghĩa: Phân công, phân bổ, giao (nhiệm vụ, công việc).
Loại: Động từ nhóm 2
Ví dụ 1
プロジェクトの初期段階で、各メンバーにタスクが割り当てられました。
Ở giai đoạn đầu dự án, các nhiệm vụ đã được phân công cho từng thành viên.
Ví dụ 2
もし入社できましたら、どのような業務を割り当てていただけるでしょうか。
Nếu được nhận vào công ty, tôi sẽ được phân công những công việc nào ạ?