夢中になる
むちゅうになる
Nghĩa: Say mê, mải mê, đắm chìm vào điều gì đó. (Trong tình yêu: si mê, mê đắm)
Loại: Cụm động từ (Danh từ + に + なる)
Ví dụ 1
彼女に夢中になって、周りのことが全く見えなくなっていた。
Tôi đã say mê cô ấy đến nỗi hoàn toàn không để ý đến mọi thứ xung quanh.
Ví dụ 2
彼はゲームに夢中で、彼女との約束を忘れてしまった。
Anh ấy mê game đến mức quên mất cuộc hẹn với bạn gái.