ご来店
ごらいてん
Nghĩa: Kính ngữ của 来店 (đến cửa hàng). Dùng để chỉ việc khách hàng đến cửa hàng/nhà hàng. Thường dùng trong các thông báo hoặc khi nhắc đến hành động của khách.
Loại: Danh từ, Kính ngữ
Ví dụ 1
ご予約ありがとうございます。ご来店を心よりお待ちしております。
Cảm ơn quý khách đã đặt bàn. Chúng tôi chân thành mong đợi quý khách đến.
Ví dụ 2
ご来店されましたら、スタッフにお声がけください。
Khi quý khách đến, xin vui lòng gọi nhân viên.