明確化
めいかくか
Nghĩa: Sự làm rõ, sự làm cho rõ ràng, xác định rõ
Loại: Danh từ, Động từ する
Ví dụ 1
プロジェクトの引き継ぎ前に、担当範囲を明確化しておくことが重要です。
Trước khi bàn giao dự án, việc làm rõ phạm vi trách nhiệm là rất quan trọng.
Ví dụ 2
顧客からのフィードバックを受けて、要件の明確化が必要となりました。
Sau khi nhận được phản hồi từ khách hàng, việc làm rõ các yêu cầu đã trở nên cần thiết.