ユーザーインターフェース
ユーザーインタフェース
Nghĩa: Giao diện người dùng (Phần hệ thống mà người dùng tương tác trực tiếp để sử dụng phần mềm hoặc thiết bị)
Loại: Danh từ (Từ mượn Katakana)
Ví dụ 1
新しいユーザーインターフェースは、直感的で使いやすいように設計されています。
Giao diện người dùng mới được thiết kế trực quan và dễ sử dụng.
Ví dụ 2
設計書には、ユーザーインターフェースのレイアウトや操作フローを詳細に明記してください。
Trong tài liệu thiết kế, hãy ghi rõ bố cục và luồng thao tác của giao diện người dùng một cách chi tiết.