顧客
こきゃく
Nghĩa: Khách hàng, đối tác (thường là khách hàng doanh nghiệp, lâu dài).
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
プロジェクトの引き継ぎミーティングには、顧客担当者も同席してもらいました。
Đại diện khách hàng cũng đã tham dự cuộc họp bàn giao dự án.
Ví dụ 2
顧客の要望を正確に理解し、それに基づいてシステムを開発することが重要です。
Việc hiểu chính xác yêu cầu của khách hàng và phát triển hệ thống dựa trên đó là rất quan trọng.
'顧客' thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh, B2B hoặc khi nói về mối quan hệ lâu dài với khách hàng. Khác với 'お客様' (okyakusama) mang sắc thái lịch sự chung chung hơn.