Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N2 · Từ trái nghĩa

空腹時食後: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

空腹時

くうふくじ

Nghĩa: Lúc đói, trạng thái nhịn ăn (trước xét nghiệm).

Loại: Danh từ (chỉ thời điểm/trạng thái)

Ví dụ 1

血糖値の測定は、正確な結果を得るために空腹時に行う必要があります。

Để có kết quả chính xác, việc đo đường huyết cần được thực hiện khi nhịn ăn.

Ví dụ 2

患者さんには、検査前10時間以上、空腹時を保つよう指示しました。

Chúng tôi đã hướng dẫn bệnh nhân duy trì trạng thái nhịn ăn hơn 10 tiếng trước xét nghiệm.

Xem trang chi tiết 空腹時 →

B

食後

しょくご

Nghĩa: sau bữa ăn

Loại: 名詞

Ví dụ 1

食後(しょくご)に運動(うんどう)をする

làm việc sau bữa ăn

Ví dụ 2

食後(しょくご)に休む(やすむ)

nghỉ ngơi sau bữa ăn

đừng nhầm với 食前(しょくぜん)

Xem trang chi tiết 食後 →

空腹時食後 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...