法事
ほうじ
Ngày giỗ
Hán Việt: PHÁP SỰ
法事に出席する。
Dự đám giỗ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 事 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 法事 (ほうじ) – Ngày giỗ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
法事 → ほうじ
事件 → じけん
炊事 → すいじ
家事 → かじ
事故 → じこ
見事 → みごと
16 mục hiển thị
ほうじ
Ngày giỗ
Hán Việt: PHÁP SỰ
法事に出席する。
Dự đám giỗ.
じけん
Sự kiện, vụ án
Hán Việt: SỰ KIỆN
殺人事件が起きた。
Vụ án giết người đã xảy ra.
すいじ
Việc bếp núc
Hán Việt: XUY SỰ
炊事を手伝う。
Giúp việc bếp núc.
かじ
Việc nhà
Hán Việt: GIA SỰ
家事を手伝う。
Giúp việc nhà.
じこ
Tai nạn
Hán Việt: SỰ CỐ
交通事故।
Tai nạn giao thông.
みごと
Tuyệt vời
Hán Việt: Hiện Sự
見事(みごと)な演技(えんぎ)。
Diễn xuất tuyệt vời.
ぎょうじ
Sự kiện
Hán Việt: Hạnh Sự
学校(がっこう)の行事(ぎょうじ)。
Sự kiện của trường.
ぎょうじ
Sự kiện, hội hè
Hán Việt: HÀNH SỰ
学校の行事。
Sự kiện của trường.
きじ
Bài báo / Tin tức
Hán Việt: Ký Sự
新聞(しんぶん)の記事(きじ)を読む(よむ)。
Đọc bài báo.
みごと
Tuyệt vời
Hán Việt: Hiện Sự
見事(みごと)な演技(えんぎ)。
Màn trình diễn tuyệt vời.
じたい
Tình hình (xấu)
Hán Việt: SỰ THÁI
緊急事態。
Tình trạng khẩn cấp.
じじょう
Sự tình, hoàn cảnh
Hán Việt: SỰ TÌNH
家庭の事情。
Hoàn cảnh gia đình.
じこう
Điều khoản / Sự mục
Hán Việt: Sự Hạng
重要(じゅうよう)事項(じこう)をメモ(めも)する。
Ghi chú các điều khoản quan trọng.
じけん
Sự việc / Vụ án
Hán Việt: Sự Kiện
昨日(きのう)恐ろしい(おそろしい)事件(じけん)が起きた(おきた)。
Hôm qua đã xảy ra một vụ án đáng sợ.
みごと
Xuất sắc, tuyệt vời, khéo léo, hoàn hảo, ngoạn mục
Hán Việt: Kiến sự
彼の演奏は本当に見事だった。
Màn trình diễn của anh ấy thật sự rất xuất sắc.
じけん
Vụ án
Hán Việt: SỰ KIỆN
殺人事件।
Vụ án giết người.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.