交流
こうryuu
Giao lưu
Hán Việt: GIAO LƯU
文化交流。
Giao lưu văn hóa.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 交 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 交流 (こうryuu) – Giao lưu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
交流 → こうryuu
絶交 → ぜっこう
交通 → こうつう
交代 → こうたい
交渉 → こうしょう
交換 → こうかん
16 mục hiển thị
こうryuu
Giao lưu
Hán Việt: GIAO LƯU
文化交流。
Giao lưu văn hóa.
ぜっこう
Tuyệt giao
Hán Việt: Tuyệt Giao
彼(かれ)とは絶交(ぜっこう)した。
Tôi đã tuyệt giao với anh ta.
こうつう
Giao thông
Hán Việt: GIAO THÔNG
交通(こうつう)機関(きかん)を利用(りよう)する。
Sử dụng phương tiện giao thông.
こうたい
Thay ca, đổi người
Hán Việt: GIAO ĐẠI
運転を交代する。
Thay ca lái xe.
こうしょう
Đàm phán
Hán Việt: Giao
条件(じょうけん)の交渉(こうしょう)。
Đàm phán điều kiện.
こうかん
Trao đổi
Hán Việt: GIAO HOÁN
プレゼント(ぷれぜんと)を交換(こうかん)する。
Trao đổi quà tặng.
がいこう
Ngoại giao
Hán Việt: Ngoại Giao
外交(がいこう)官(かん)。
Nhà ngoại giao.
こうつうひ
Phí đi lại, tiền đi lại
Hán Việt: GIAO THÔNG PHÍ
交通費が支給される。
Được chi trả phí đi lại.
こうさてん
Ngã tư, giao lộ
Hán Việt: GIAO XOA ĐIỂM
交差点を右に曲がる。
Rẽ phải ở ngã tư.
まぜる
Trộn vào, lẫn vào
Hán Việt: GIAO
赤(あか)と白(しろ)を交(ま)ぜる。
Trộn màu đỏ và trắng.
まじわる
Giao nhau, cắt nhau
Hán Việt: GIAO
道(みち)が交(まじ)わる。
Đường giao nhau.
こうつういはん
Vi phạm giao thông
Hán Việt: GIAO THÔNG VI PHẢN
交通違反で捕まる。
Bị bắt vì vi phạm giao thông.
こうつうじゅうたい
Kẹt xe giao thông
Hán Việt: GIAO THÔNG SÁP TRỆ
交通渋滞がひどい。
Kẹt xe giao thông rất tệ.
こうつうじこ
Tai nạn giao thông
Hán Việt: GIAO THÔNG SỰ CỐ
交通事故に遭う。
Gặp tai nạn giao thông.
こうりゅうする
Giao lưu
Hán Việt: GIAO LƯU
文化を交流する。
Giao lưu văn hóa.
こうかんする
Trao đổi
Hán Việt: GIAO HOÁN
名刺を交換する。
Trao đổi danh thiếp.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.