Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 割 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 割る (わる) – chia, bẻ, làm vỡ.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

割るわる

割とわりと

割合わりあい

役割やくわり

割れるわれる

割合にわりあいに

Từ có chứa Kanji 割

9 mục hiển thị

割る

わる

chia, bẻ, làm vỡ

ガラスを割ってしまった。

Tôi lỡ làm vỡ kính.

割と

わりと

Tương đối, khá là (văn nói)

Hán Việt: CÁT

割と美味しい。

Khá là ngon.

割合

わりあい

Tỷ lệ

Hán Việt: CÁT HỢP

合格者の割合。

Tỷ lệ người đỗ.

役割

やくわり

Vai trò

Hán Việt: Dịch Cắt

自分(じぶん)の役割(やくわり)。

Vai trò của bản thân.

役割

やくわり

Vai trò

Hán Việt: DỊCH CÁT

自分の役割を果たす。

Hoàn thành vai trò của mình.

割れる

われる

vỡ, nứt, chia ra

ガラスが割れた。

Kính đã vỡ.

割合に

わりあいに

Tương đối, khá là

Hán Việt: CÁT HỢP

割合に簡単だ。

Khá là đơn giản.

割り勘

わりかん

Chia tiền (trả đều)

Hán Việt: CÁT KHÁM

飲み会は割り勘にする。

Tiệc nhậu thì chia đều tiền.

割り込む

わりこむ

Chen ngang

Hán Việt: Cắt

列(れつ)に割り込む(わりこむ)。

Chen vào hàng.

Cách học chữ 割

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...