化
か
Hóa
Hán Việt: Hoá
映画(えいが)化(か)。
Chuyển thể thành phim.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 化 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 化 (か) – Hóa.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
化 → か
文化 → ぶんか
化粧 → けしょう
~化 → ~か
消化 → しょうか
変化 → へんか
16 mục hiển thị
か
Hóa
Hán Việt: Hoá
映画(えいが)化(か)。
Chuyển thể thành phim.
ぶんか
văn hóa
日本の文化に興味がある。
Tôi có hứng thú với văn hóa Nhật Bản.
けしょう
trang điểm
Hán Việt: Hóa trang
彼女は出かける前に化粧をする。
Cô ấy trang điểm trước khi ra ngoài.
~か
~ hóa
Hán Việt: HÓA
映画化。
Chuyển thể thành phim.
しょうか
Tiêu hóa, tiếp thu
Hán Việt: TIÊU HÓA
知識を消化する。
Tiếp thu kiến thức.
~か
...hóa (trở thành trạng thái)
Hán Việt: HÓA
映画化される。
Được chuyển thể thành phim。
へんか
Thay đổi
Hán Việt: Hoá
急(きゅう)な変化(へんか)。
Thay đổi đột ngột.
しんか
Tiến hóa
Hán Việt: TIẾN HÓA
人間(にんげん)は進化(しんか)してきた。
Con người đã và đang tiến hóa.
かがく
Hóa học
Hán Việt: Hoá
化学(かがく)反応(はんのう)。
Phản ứng hóa học.
へんか
Thay đổi
Hán Việt: Hoá
温度(おんど)の変化(へんか)。
Sự thay đổi nhiệt độ.
かがく
Hóa học
Hán Việt: Hoá
化学(かがく)の実験(じっけん)。
Thí nghiệm hóa học.
へんか
Biến đổi, thay đổi
Hán Việt: BIẾN HÓA
時代(じだい)の変化(へんか)が激(はげ)しい।
Sự thay đổi của thời đại thật dữ dội.
おんだんか
Nóng lên toàn cầu
Hán Việt: ÔN NOÃN HÓA
地球温暖化が進む。
Trái đất đang tiếp tục nóng lên.
かっせいか
Kích hoạt / Làm vực dậy
Hán Việt: Hoạt Tính Hoá
地域(ちいき)を活性(かっせい)化(か)させる。
Làm vực dậy vùng miền.
ばける
Biến hóa
Hán Việt: Hoá
狐(きつね)が人に(ひとに)化ける(ばける)。
Con cáo biến hóa thành người.
ばける
Biến hóa, hóa trang, biến thành (thường là thành thứ khác lạ, bất ngờ, hoặc siêu nhiên)
Hán Việt: HÓA
その狐は美しい女性に化けて、男をたぶらかした。
Con cáo đó đã hóa thành người phụ nữ xinh đẹp để mê hoặc người đàn ông.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.