基金
ききん
Quỹ
Hán Việt: Cơ Kim
年金(ねんきん)基金(ききん)。
Quỹ lương hưu.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 基 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 基金 (ききん) – Quỹ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
基金 → ききん
基礎 → きそ
基準 → きじゅん
基本 → きほん
基づく → もとづく
基本的な → きほんてきな
6 mục hiển thị
ききん
Quỹ
Hán Việt: Cơ Kim
年金(ねんきん)基金(ききん)。
Quỹ lương hưu.
きそ
Cơ sở, nền tảng
Hán Việt: CƠ SỞ
学問の基礎。
Nền tảng của học vấn.
きじゅん
Tiêu chuẩn, căn cứ
Hán Việt: CƠ CHUẨN
合否の基準。
Tiêu chuẩn đỗ trượt.
きほん
Cơ bản
Hán Việt: CƠ BẢN
基本を守る。
Tuân thủ các bước cơ bản.
もとづく
Căn cứ vào
Hán Việt: Cơ
事実(じじつ)に基づいた(もとづいた)小説(しょうせつ)。
Tiểu thuyết căn cứ trên sự thật.
きほんてきな
cơ bản
パソコンの基本的な使い方はマニュアルに書いてある。
Cách sử dụng cơ bản của máy tính được viết trong hướng dẫn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.