案外
あんがい
Không ngờ đến, ngoài dự tính
Hán Việt: ÁN NGOẠI
案外簡単だった。
Không ngờ lại dễ thế.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 外 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 案外 (あんがい) – Không ngờ đến, ngoài dự tính.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
案外 → あんがい
外食 → がいしょく
~外 → ~がい
例外 → れいがい
外す → はずす
外科 → げか
16 mục hiển thị
あんがい
Không ngờ đến, ngoài dự tính
Hán Việt: ÁN NGOẠI
案外簡単だった。
Không ngờ lại dễ thế.
がいしょく
Ăn ngoài
Hán Việt: NGOẠI THỰC
たまに外食する。
Thỉnh thoảng ăn ngoài.
~がい
Ngoài...
Hán Việt: NGOẠI
予想外の結果。
Kết quả ngoài dự đoán。
あんがい
Bất ngờ, không tính đến
Hán Việt: ÁN NGOẠI
案外簡単だった。
Bất ngờ là nó dễ.
がいしょく
Ăn ngoài
Hán Việt: NGOẠI THỰC
忙(いそが)しいときは外食(がいしょく)で済(す)ませる。
Khi bận thì ăn ngoài cho xong.
れいがい
Ngoại lệ
Hán Việt: Lệ Ngoại
例外(れいがい)はない。
Không có ngoại lệ.
はずす
Tháo ra / Rời khỏi
Hán Việt: Ngoại
席(せき)を外す(はずす)。
Rời khỏi chỗ ngồi.
げか
Ngoại khoa
Hán Việt: Ngoại Khoa
外科(げか)病院(びょういん)。
Bệnh viện ngoại khoa.
がいぶ
Bên ngoài
Hán Việt: Ngoại Bộ
外部(がいぶ)の人(ひと)。
Người bên ngoài.
がいしゅつ
Ra ngoài
Hán Việt: Ngoại Xuất
外出(がいしゅつ)禁止(きんし)。
Cấm ra ngoài.
がいこう
Ngoại giao
Hán Việt: Ngoại Giao
外交(がいこう)官(かん)。
Nhà ngoại giao.
いがい
Ngoài dự tính
Hán Việt: Ý Ngoại
意外(いがい)な結果(けっか)。
Kết quả ngoài dự tính.
れいがい
Ngoại lệ
Hán Việt: Lệ Ngoại
例外(れいがい)はない。
Không có ngoại lệ.
いがい
Ngoài dự tính, ngạc nhiên
Hán Việt: Ý NGOẠI
意外(いがい)な結果(けっか)。
Kết quả ngoài dự tính.
いがいな
bất ngờ, ngoài dự đoán
Hán Việt: Ý ngoại
彼が料理上手だとは意外だった。
Thật bất ngờ là anh ấy lại nấu ăn giỏi.
いがいに
Ngạc nhiên, ngoài dự đoán
Hán Việt: Ý NGOẠI
意外に美味しい。
Ngon ngoài dự đoán.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.