太陽
たいよう
Mặt trời
Hán Việt: Thái Dương
太陽(たいよう)の光(ひかり)。
Ánh sáng mặt trời.ID
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 太 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 太陽 (たいよう) – Mặt trời.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
太陽 → たいよう
太り → ふとり
太り気味 → ふとりぎみ
太陽の光を浴びる → たいようのひかりをあびる
4 mục hiển thị
たいよう
Mặt trời
Hán Việt: Thái Dương
太陽(たいよう)の光(ひかり)。
Ánh sáng mặt trời.ID
ふとり
béo, tăng cân
Hán Việt: thái nhi
最近、太り(ふとり)すぎて困っています。
Gần đây, tôi tăng cân quá mức và rất bối rối.
ふとりぎみ
Có dấu hiệu béo lên
Hán Việt: THÁI KHÍ VỊ
最近、太り気味だ。
Dạo này có vẻ béo lên.
たいようのひかりをあびる
Tắm nắng, tận hưởng ánh nắng mặt trời.
Hán Việt: Thái dương quang dục
〇〇さんは庭で太陽の光を浴びながら、とても気持ちよさそうでした。
Ông/bà 〇〇 trông rất thoải mái khi tắm nắng ở vườn.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.