完璧
かんぺき
Hoàn hảo
Hán Việt: Hoàn Bích
完璧(かんぺき)な仕事(しごと)。
Công việc hoàn hảo.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 完 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 完璧 (かんぺき) – Hoàn hảo.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
完璧 → かんぺき
完了 → かんりょう
完成 → かんせい
完全な → かんぜんな
4 mục hiển thị
かんぺき
Hoàn hảo
Hán Việt: Hoàn Bích
完璧(かんぺき)な仕事(しごと)。
Công việc hoàn hảo.
かんりょう
Hoàn tất
Hán Việt: Hoàn Liễu
準備(じゅんび)完了(かんりょう)。
Chuẩn bị đã hoàn tất.
かんせい
Hoàn thành
Hán Việt: Hoàn Thành
ビル(びる)が完成(かんせい)した。
Tòa nhà đã hoàn thành.
かんぜんな
hoàn toàn, hoàn chỉnh
Hán Việt: Hoàn toàn
この資料はまだ完全なものではない。
Tài liệu này vẫn chưa phải là bản hoàn chỉnh.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.