反対
はんたい
Phản đối, ngược lại
Hán Việt: PHẢN ĐỐI
彼(かれ)の提案(ていあん)に反対(はんたい)する。
Phản đối đề án của anh ấy.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 対 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 反対 (はんたい) – Phản đối, ngược lại.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
反対 → はんたい
対立 → たいりつ
対比 → たいひ
対等 → たいとう
対処 → たいしょ
対象 → たいしょう
9 mục hiển thị
はんたい
Phản đối, ngược lại
Hán Việt: PHẢN ĐỐI
彼(かれ)の提案(ていあん)に反対(はんたい)する。
Phản đối đề án của anh ấy.
たいりつ
Đối đầu / Đối lập
Hán Việt: Đối Lập
意見(いけん)が対立(たいりつ)する।
Ý kiến đối lập nhau.
たいひ
Đối chiếu / So sánh
Hán Việt: Đối Bi
二つの(ふたつの)案(あん)を対比(たいひ)する。
Đối chiếu hai phương án.
たいとう
Đối đẳng / Ngang hàng
Hán Việt: Đối Đẳng
対等(たいとう)な関係(かんけい)。
Quan hệ ngang hàng.
たいしょ
Đối phó / Xử lý
Hán Việt: Đối Xử
緊急(きんきゅう)事態(じたい)に対処(たいしょ)する。
Xử lý tình huống khẩn cấp.
たいしょう
Đối tượng
Hán Việt: Đối Tượng
学生(がくせい)を対象(たいしょう)とする。
Lấy học sinh làm đối tượng.
ぜったいに
tuyệt đối; nhất định
どんなに難しくても、私は絶対にあきらめない。
Dù khó thế nào đi nữa, tôi tuyệt đối không bỏ cuộc.
はんたいがわ
Phía đối diện, mặt đối diện
Hán Việt: Phản đối trắc
コンビニエンスストアは、この道の反対側にあります。
Cửa hàng tiện lợi nằm ở phía đối diện của con đường này.
はんたいする
Phản đối
Hán Việt: PHẢN ĐỐI
計画に反対する。
Phản đối kế hoạch.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.