建つ
たつ
được xây, mọc lên
家の前に大きなマンションが建った。
Một chung cư lớn đã được xây lên trước nhà.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 建 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 建つ (たつ) – được xây, mọc lên.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
建つ → たつ
建築 → けんちく
建設 → けんせつ
建設中 → けんせつちゅう
建てる → たてる
5 mục hiển thị
たつ
được xây, mọc lên
家の前に大きなマンションが建った。
Một chung cư lớn đã được xây lên trước nhà.
けんちく
Kiến trúc, xây dựng (nhà cửa)
Hán Việt: KIẾN TRÚC
建築(けんちく)家(か)を目指(めざ)す。
Hướng tới mục tiêu thành kiến trúc sư.
けんせつ
Xây dựng
Hán Việt: KIẾN THIẾT
道路を建設する。
Xây dựng con đường.
けんせつちゅう
Đang xây dựng, đang thi công
Hán Việt: Kiến thiết trung
すみません、この道は今、建設中のため通行止めです。
Xin lỗi, con đường này hiện đang xây dựng nên bị cấm đi lại.
たてる
Xây dựng
Hán Việt: Kiến
家(いえ)を建てる(たてる)。
Xây nhà.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.