必ず
かならず
nhất định; chắc chắn sẽ
この書類は明日の午前中までに必ず提出してください。
Tài liệu này nhất định phải nộp trước sáng mai.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 必 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 必ず (かならず) – nhất định; chắc chắn sẽ.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
必ず → かならず
必死 → ひっし
必要な → ひつような
必要量 → ひつようりょう
必要寸法 → ひつようすんぽう
必ずしも → かならずしも
6 mục hiển thị
かならず
nhất định; chắc chắn sẽ
この書類は明日の午前中までに必ず提出してください。
Tài liệu này nhất định phải nộp trước sáng mai.
ひっし
Quyết tâm, cố gắng hết sức, liều chết
Hán Việt: Tất tử
彼は必死に勉強して、試験に合格した。
Anh ấy đã học hành hết sức mình và đỗ kỳ thi.
ひつような
Cần thiết
Hán Việt: TẤT YẾU
生きて(いきて)いくのに必要(ひつよう)なもの।
Những thứ cần thiết để sống.
ひつようりょう
Lượng cần thiết, liều lượng cần thiết.
Hán Việt: Tất Yếu Lượng
患者さんの体重や活動量に合わせて、1日の必要カロリー量を計算します。
Chúng tôi tính toán lượng calo cần thiết mỗi ngày dựa trên cân nặng và mức độ hoạt động của bệnh nhân.
ひつようすんぽう
Kích thước yêu cầu, kích thước cần thiết
Hán Việt: Tất Yếu Thốn Pháp
部材の加工には、この必要寸法を厳守してください。
Vui lòng tuân thủ nghiêm ngặt kích thước yêu cầu này khi gia công cấu kiện.
かならずしも
Không hẳn là
Hán Việt: Tất
必ずしも(かならずしも)そうではない。
Không hẳn là như vậy.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.