Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 怒 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 怒る (おこる) – Tức giận, cáu gắt.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

怒るおこる

怒りいかり

怒鳴るどなる

怒りっぽいおこりっぽい

Từ có chứa Kanji 怒

6 mục hiển thị

怒る

おこる

Tức giận, cáu gắt

Hán Việt: NỘ

ひどく怒る。

Vô cùng tức giận.

怒る

おこる

Tức giận

Hán Việt: NỘ

子供(こども)を怒(おこ)る。

Mắng con (tức giận với con).

怒り

いかり

Sự tức giận, cơn giận

Hán Việt: NỘ

彼の言葉に、私は怒りを覚えた。

Trước lời nói của anh ta, tôi đã cảm thấy tức giận.

怒鳴る

どなる

Gào lên, quát tháo

Hán Việt: NỘ MINH

大声で怒鳴る。

Gào lên bằng giọng lớn.

怒鳴る

どなる

Gào thét, quát mắng

Hán Việt: NỘ MINH

大声(おおごえ)で怒鳴(どな)る।

Gào thét lớn tiếng.

怒りっぽい

おこりっぽい

Hay cáu giận

Hán Việt: NỘ

彼は怒りっぽい。

Anh ta rất hay cáu.

Cách học chữ 怒

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...