悩む
なやむ
Trăn trở, phiền não
Hán Việt: NÃO
進路に悩む。
Trăn trở về con đường tương lai.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 悩 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 悩む (なやむ) – Trăn trở, phiền não.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
悩む → なやむ
悩み → なやみ
6 mục hiển thị
なやむ
Trăn trở, phiền não
Hán Việt: NÃO
進路に悩む。
Trăn trở về con đường tương lai.
なやむ
Phiền muộn
将来(しょうらい)について悩む(なやむ)。
Phiền muộn về tương lai.
なやみ
Sự phiền muộn
悩み(なやみ)を相談(そうだん)する。
Tâm sự sự phiền muộn.
なやみ
Sự phiền muộn
悩み(なやみ)を打ち明ける(うちあける)。
Tâm sự nỗi phiền muộn.
なやむ
Phiền muộn
人間(にんげん)関係(かんけい)で悩んで(なやんで)いる。
Đang phiền muộn vì quan hệ giữa người với người.
なやみ
Nỗi lo lắng, vấn đề, khó khăn
Hán Việt: Não
仕事の悩みを友人に相談した。
Tôi đã hỏi ý kiến bạn bè về những nỗi lo trong công việc.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.