予想
よそう
dự đoán; dự tính
Hán Việt: Dự tưởng
明日の試合の結果を予想する。
Tôi dự đoán kết quả trận đấu ngày mai.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 想 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 予想 (よそう) – dự đoán; dự tính.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
予想 → よそう
感想 → かんそう
想像 → そうぞう
想い → おもい
理想 → りそう
思想 → しそう
10 mục hiển thị
よそう
dự đoán; dự tính
Hán Việt: Dự tưởng
明日の試合の結果を予想する。
Tôi dự đoán kết quả trận đấu ngày mai.
かんそう
cảm tưởng; cảm nghĩ
Hán Việt: Cảm tưởng
映画を見た感想を作文に書いた。
Tôi đã viết cảm tưởng sau khi xem phim vào bài văn.
そうぞう
Tưởng tượng
Hán Việt: TƯỞNG TƯỢNG
未来(みらい)の生活(せいかつ)を想像(そうぞう)する。
Tưởng tượng cuộc sống tương lai.
おもい
Cảm xúc, tình cảm sâu sắc, nỗi lòng, suy nghĩ (thường dùng cho tình yêu, hoài niệm, ước nguyện).
Hán Việt: Tưởng
彼の私への想いが本物だと信じている。
Em tin rằng tình cảm anh ấy dành cho em là thật lòng.
りそう
Lý tưởng
Hán Việt: Lý Tưởng
理想(りそう)の生活(せいかつ)。
Cuộc sống lý tưởng.
しそう
Tư tưởng
Hán Việt: Tư Tưởng
自由(じゆう)な思想(しそう)。
Tư tưởng tự do.
くうそう
Không tưởng
Hán Việt: Khống Tưởng
空想(くうそう)にふける。
Đắm chìm trong sự không tưởng.
りそう
Lý tưởng
Hán Việt: Lý Tưởng
理想(りそう)の家(いえ)。
Ngôi nhà lý tưởng.
しそう
Tư tưởng
Hán Việt: Tư Tưởng
新しい(あたらしい)思想(しそう)を広める(ひろめる)。
Lan truyền tư tưởng mới.
おもい
Suy nghĩ, cảm xúc, tình cảm, tấm lòng
Hán Việt: Tư/Tưởng
彼への思いが募るばかりで、どうすればいいか分からない。
Tình cảm tôi dành cho anh ấy cứ chất chồng lên, tôi không biết phải làm sao.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.