暖房
だんぼう
hệ thống sưởi; máy sưởi/sưởi ấm
Hán Việt: Noãn phòng
寒いので暖房をつけた。
Vì lạnh nên tôi bật sưởi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 房 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 暖房 (だんぼう) – hệ thống sưởi; máy sưởi/sưởi ấm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
暖房 → だんぼう
女房 → にょうぼう
文房具 → ぶんぼうぐ
4 mục hiển thị
だんぼう
hệ thống sưởi; máy sưởi/sưởi ấm
Hán Việt: Noãn phòng
寒いので暖房をつけた。
Vì lạnh nên tôi bật sưởi.
にょうぼう
Vợ (thân mật)
Hán Việt: Nhữ Phòng
うちの女房(にょうぼう)。
Vợ tôi.
ぶんぼうぐ
Văn phòng phẩm
Hán Việt: VĂN PHÒNG CỤ
文房具屋でノートを買う。
Mua vở ở cửa hàng văn phòng phẩm.
ぶんぼうぐ
Văn phòng phẩm
Hán Việt: Văn Phòng Cụ
文房具(ぶんぼうぐ)を買い(かい)に行く。
Đi mua văn phòng phẩm.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.