数
かず
Số lượng
数(かず)を数える(かぞえる)。
Đếm số lượng.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 数 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 数 (かず) – Số lượng.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
数 → かず
本数 → ほんすう
数量 → すうりょう
無数 → むすう
複数 → ふくすう
数詞 → すうし
16 mục hiển thị
かず
Số lượng
数(かず)を数える(かぞえる)。
Đếm số lượng.
かず
Số lượng
数(かず)を数える(かぞえる)。
Đếm số lượng.
ほんすう
Tần suất (chuyến tàu, xe buýt), số lượng chuyến
Hán Việt: Bản Số
ラッシュアワーは電車の**本数**が増えるので、少しは混雑が緩和されます。
Giờ cao điểm, vì **số lượng chuyến** tàu tăng lên nên tình trạng đông đúc cũng được giảm nhẹ phần nào.
すうりょう
Số lượng, khối lượng
Hán Việt: Số lượng
本日のコンクリート打設は、計画数量を達成しました。
Công tác đổ bê tông hôm nay đã đạt khối lượng theo kế hoạch.
むすう
Vô số
Hán Việt: Mô
星(ほし)が無数(むすう)にある。
Có vô số ngôi sao.
ふくすう
Nhiều / Phức số
Hán Việt: Phức
複数(ふくすう)の回答(かいとう)。
Nhiều câu trả lời.
すうし
Số từ
Hán Việt: Từ
日本語(にほんご)の数詞(すうし)は難しい(むずかしい)。
Số từ trong tiếng Nhật rất khó.
きすう
Số lẻ
Hán Việt: Kỳ
一(いち)は奇数(きすう)だ。
1 là số lẻ.
ぐうすう
Số chẵn
Hán Việt: Ngẫu
二(に)は偶数(ぐうすう)だ。
2 là số chẵn.
ふくすう
Nhiều / Phức số
Hán Việt: Phức
複数(ふくすう)の回答(かいとう)。
Nhiều câu trả lời.
すうじ
Chữ số
Hán Việt: Tự
数字(すうじ)に間違い(まちがい)がないか確認(かくにん)する。
Xác nhận xem có nhầm lẫn chữ số không.
てすうりょう
Phí dịch vụ, hoa hồng
Hán Việt: THỦ SỐ LIÊU
手数料がかかる。
Tốn phí dịch vụ.
かいすうけん
Vé tập, vé cuốn
Hán Việt: HỒI SỐ KHOÁN
回数券を買う。
Mua vé tập.
おにんずう
Số người (dạng tôn kính ngữ).
Hán Việt: Nhân số
ご予約のお人数は何名様でいらっしゃいますでしょうか。
Quý khách đặt bàn cho bao nhiêu người ạ?
かいすうけん
Vé tập, vé lượt (mua nhiều vé cùng lúc với giá ưu đãi, dùng được nhiều lần).
Hán Việt: HỒI SỐ KHOÁN
会社の近くの駅から自宅まで、回数券を買って通勤しています。
Tôi mua vé tập để đi làm từ ga gần công ty về nhà.
かはんすう
Quá bán
Hán Việt: Qua Bán
過半数(かはんすう)の賛成(さんせい)。
Sự tán thành của đa số (quá bán).
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.