Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 文 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 文化 (ぶんか) – văn hóa.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

文化ぶんか

注文ちゅうもん

文句もんく

英文えいぶん

文房具ぶんぼうぐ

この文章このぶんしょう

Từ có chứa Kanji 文

9 mục hiển thị

文化

ぶんか

văn hóa

日本の文化に興味がある。

Tôi có hứng thú với văn hóa Nhật Bản.

注文

ちゅうもん

Đặt hàng, gọi món

Hán Việt: CHÚ VĂN

料理を注文する。

Gọi món ăn.

文句

もんく

Lời phàn nàn

Hán Việt: Văn Câu

文句(もんく)を言う(いう)。

Than phiền.

英文

えいぶん

Văn bản tiếng Anh

Hán Việt: Anh Văn

英文(えいぶん)を読む(よむ)。

Đọc văn bản tiếng Anh.

文句

もんく

Lời phàn nàn

Hán Việt: Văn Câu

文句(もんく)を言う(いう)。

Than phiền.

文句

もんく

Sự phàn nàn, sự kêu ca, lời than phiền

Hán Việt: VĂN CÚ

給料が安いと文句を言う人が多い。

Nhiều người than phiền rằng lương thấp.

文房具

ぶんぼうぐ

Văn phòng phẩm

Hán Việt: VĂN PHÒNG CỤ

文房具屋でノートを買う。

Mua vở ở cửa hàng văn phòng phẩm.

文房具

ぶんぼうぐ

Văn phòng phẩm

Hán Việt: Văn Phòng Cụ

文房具(ぶんぼうぐ)を買い(かい)に行く。

Đi mua văn phòng phẩm.

この文章

このぶんしょう

bài viết này

Hán Việt: bài viết

この文章におい

Bài viết này có mùi

Cách học chữ 文

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...