次女
じじょ
Con gái thứ hai
Hán Việt: THỨ NỮ
次女が生まれた。
Con gái thứ hai đã ra đời.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 次 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 次女 (じじょ) – Con gái thứ hai.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
次女 → じじょ
次男 → じなん
次に → つぎに
次々 → つぎつぎ
次第 → しだい
次々に → つぎつぎに
7 mục hiển thị
じじょ
Con gái thứ hai
Hán Việt: THỨ NỮ
次女が生まれた。
Con gái thứ hai đã ra đời.
じなん
Con trai thứ hai
Hán Việt: THỨ NAM
次男は元気だ。
Con trai thứ hai rất hiếu động.
つぎに
Tiếp theo
Hán Việt: THỨ
次に野菜を切る。
Tiếp theo là cắt rau.
つぎつぎ
Liên tiếp, lần lượt, không ngừng (hành động, sự việc)
Hán Việt: Thứ thứ
ニュースで次々と災害の状況が報道された。
Trên bản tin, tình hình thảm họa liên tiếp được đưa tin.
しだい
Dần dần / Tùy vào
Hán Việt: Thứ Đệ
実力(じつりょく)次第(しだい)。
Tùy vào thực lực.
つぎつぎに
Lần lượt, tiếp nối nhau
Hán Việt: THỨ
次々に新しい問題が出る。
Các vấn đề mới lần lượt xuất hiện.
つぎのひ
Ngày tiếp theo
Hán Việt: Thứ ngày
次の日(つぎのひ)は休みです
Ngày tiếp theo là ngày nghỉ
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.