洗剤
せんざい
chất tẩy rửa; bột/nước giặt
Hán Việt: Tẩy tễ
洗剤を入れすぎると、泡が多くなる。
Nếu cho quá nhiều chất tẩy rửa thì bọt sẽ nhiều lên.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 洗 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 洗剤 (せんざい) – chất tẩy rửa; bột/nước giặt.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
洗剤 → せんざい
洗脳 → せんのう
洗い → あらい
ヘッド洗い → へっどあらい
洗剤を入れる → せんざいをいれる
洗濯物が乾く → せんたくものがかわく
15 mục hiển thị
せんざい
chất tẩy rửa; bột/nước giặt
Hán Việt: Tẩy tễ
洗剤を入れすぎると、泡が多くなる。
Nếu cho quá nhiều chất tẩy rửa thì bọt sẽ nhiều lên.
せんのう
Tẩy não
Hán Việt: Tẩy
洗脳(せんのう)される。
Bị tẩy não.
あらい
rửa, giặt
Hán Việt: tẩy
洗い物(あらいもの)をします
Tôi sẽ rửa chén
へっどあらい
Gội đầu, rửa đầu. Hành động vệ sinh tóc và da đầu cho người được chăm sóc, đặc biệt khi họ không thể tự làm.
Hán Việt: Không có Hán Việt trực tiếp
本日は利用者様のヘッド洗いから行います。
Hôm nay chúng ta sẽ bắt đầu bằng việc gội đầu cho khách hàng.
せんざいをいれる
Cho bột giặt/chất tẩy rửa vào
Hán Việt: TẨY TỄ NHẬP
洗濯機に洗剤を入れる。
Cho bột giặt vào máy giặt.
せんたくものがかわく
Đồ giặt đã khô
Hán Việt: TẨY TRẠC VẬT KIỀN
洗濯物が乾いた。
Quần áo giặt đã khô.
せんたくものをほす
Phơi đồ giặt
Hán Việt: TẨY TRẠC VẬT CAN
外に洗濯物を干す。
Phơi đồ giặt ở ngoài.
ほす
Phơi đồ
Hán Việt: CAN
洗濯物を外に干す。
Phơi đồ giặt bên ngoài.
せんたくものをたたむ
Gấp đồ giặt
Hán Việt: TẨY TRẠC VẬT
洗濯物をたたむ。
Gấp quần áo giặt.
せんたくものをぬらす
Làm ướt đồ giặt
Hán Việt: TẨY TRẠC VẬT
洗濯物をぬらす。
Làm ướt quần áo giặt.
せんたくものをためる
Tích trữ đồ giặt
Hán Việt: TẨY TRẠC VẬT
洗濯物をためる。
Tích lại đồ giặt (không giặt ngay).
せんたくものがたまる
Đồ giặt chất đống (tích tụ)
Hán Việt: TẨY TRẠC VẬT
洗濯物がたまる。
Quần áo giặt chất đống.
せんたくものがしめっている
Đồ giặt đang bị ẩm
Hán Việt: TẨY TRẠC VẬT THẤP
洗濯物が湿っている。
Quần áo giặt bị ẩm.
せんたくものがぬれている
Đồ giặt đang bị ướt
Hán Việt: TẨY TRẠC VẬT
洗濯物がまだぬれている。
Quần áo giặt vẫn đang ướt.
コインランドリーでせんたくする
Giặt ở tiệm giặt tự động (xu)
Hán Việt: TẨY TRẠC
コインランドリーで洗濯する。
Giặt đồ ở tiệm giặt tự động bằng đồng xu.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.