混雑
こんざつ
Đông đúc
Hán Việt: HỖN TẠP
道路が混雑する।
Đường đông đúc.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 混 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 混雑 (こんざつ) – Đông đúc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
混雑 → こんざつ
混乱 → こんらん
混ぜる → まぜる
人混み → ひとごみ
混ざる → まざる
交じる/混じる → まじる
9 mục hiển thị
こんざつ
Đông đúc
Hán Việt: HỖN TẠP
道路が混雑する।
Đường đông đúc.
こんらん
Hỗn loạn
Hán Việt: HỖN LOẠN
頭が混乱する。
Đầu óc rối bời.
まぜる
Trộn, khuấy
Hán Việt: HỖN
よく混ぜる。
Trộn đều.
ひとごみ
Đám đông người, nơi đông người
Hán Việt: Nhân Hỗn
ラッシュアワーの人混みは、毎日うんざりする。
Đám đông giờ cao điểm mỗi ngày thật là phát ngán.
まざる
Trộn lẫn
Hán Việt: Hỗn
油(あぶら)と水(みず)は混ざら(まざら)ない。
Dầu và nước không hòa tan.
まざる
Trộn lẫn
Hán Việt: Hỗn
油(あぶら)と水(みず)は混ざら(まざら)ない。
Dầu và nước không hòa tan.
まざる
Trộn lẫn, hòa vào, lẫn vào (một cách tự nhiên hoặc bị động)
Hán Việt: HỖN
水と油は混ざらない。
Nước và dầu không hòa lẫn vào nhau.
まざる
Trộn lẫn, hòa vào, lẫn vào (tự động từ)
Hán Việt: HỖN
油と水は混ざらない。
Dầu và nước không hòa lẫn vào nhau.
まじる
trộn lẫn, xen lẫn
子どもたちの中に大人も何人か交じって遊んでいた。
Có vài người lớn xen vào chơi cùng bọn trẻ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.