疲れ
つかれ
mệt mỏi
Hán Việt: Bì
今日は疲れがたまっている。
Hôm nay tôi đang bị tích tụ mệt mỏi.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 疲 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 疲れ (つかれ) – mệt mỏi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
疲れ → つかれ
疲労 → ひろう
疲労感 → ひろうかん
4 mục hiển thị
つかれ
mệt mỏi
Hán Việt: Bì
今日は疲れがたまっている。
Hôm nay tôi đang bị tích tụ mệt mỏi.
ひろう
Mệt mỏi
Hán Việt: Bì Lao
疲労(ひろう)がたまる。
Tích tụ mệt mỏi.
ひろう
Mệt mỏi
Hán Việt: Bì Lao
疲労(ひろう)がたまる。
Mệt mỏi tích tụ.
ひろうかん
Cảm giác mệt mỏi, kiệt sức, uể oải, không có năng lượng.
Hán Việt: Bì lao cảm
この薬は、特に飲み始めに強い疲労感を引き起こすことがあります。
Loại thuốc này đôi khi có thể gây ra cảm giác mệt mỏi dữ dội, đặc biệt là khi mới bắt đầu dùng.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.