省略
しょうりゃく
lược bỏ, rút gọn
詳しい説明を省略して、簡単に話す。
Lược bỏ phần giải thích chi tiết và nói một cách đơn giản.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 省 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 省略 (しょうりゃく) – lược bỏ, rút gọn.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
省略 → しょうりゃく
帰省 → きせい
反省 → はんせい
省く → はぶく
4 mục hiển thị
しょうりゃく
lược bỏ, rút gọn
詳しい説明を省略して、簡単に話す。
Lược bỏ phần giải thích chi tiết và nói một cách đơn giản.
きせい
Về quê
Hán Việt: QUY TỈNH
盆(ぼん)に帰省(きせい)する。
Về quê vào dịp lễ Obon.
はんせい
Phản tỉnh / Kiểm điểm
Hán Việt: Phản Tỉnh
自分(じぶん)のミス(みす)を反省(はんせい)する。
Kiểm điểm lại lỗi lầm bản thân.
はぶく
Lược bỏ
Hán Việt: Tỉnh
無駄(むだ)な説明(せつめい)を省く(はぶく)。
Lược bỏ những giải thích dư thừa.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.