化粧
けしょう
trang điểm
Hán Việt: Hóa trang
彼女は出かける前に化粧をする。
Cô ấy trang điểm trước khi ra ngoài.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 粧 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 化粧 (けしょう) – trang điểm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
化粧 → けしょう
1 mục hiển thị
けしょう
trang điểm
Hán Việt: Hóa trang
彼女は出かける前に化粧をする。
Cô ấy trang điểm trước khi ra ngoài.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.