Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N3

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 育 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 育ち (そだち) – Lớn lên, sự trưởng thành.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

育ちそだち

育児いくじ

育つそだつ

育てるそだてる

子育てこそだて

わがままに育つわがままにそだつ

Từ có chứa Kanji 育

7 mục hiển thị

育ち

そだち

Lớn lên, sự trưởng thành

Hán Việt: DỤC

東京育ち。

Lớn lên ở Tokyo.

育児

いくじ

Chăm sóc trẻ, nuôi con

Hán Việt: DỤC NHI

育児に忙しい。

Bận rộn chăm con.

育つ

そだつ

Lớn lên

Hán Việt: Dục

元気に(げんきに)育つ(そだつ)。

Lớn lên khỏe mạnh.

育つ

そだつ

Lớn lên

Hán Việt: Dục

子供(こども)が健やかに(すこやかに)育つ(そだつ)。

Đứa trẻ lớn lên một cách khỏe mạnh.

育てる

そだてる

nuôi dưỡng, trồng, dạy dỗ

母は五人の子供を育てた。

Mẹ đã nuôi dạy năm người con.

子育て

こそだて

Nuôi dạy con

Hán Việt: TỬ DỤC

子育てを楽しむ。

Thưởng thức việc nuôi con.

わがままに育つ

わがままにそだつ

Lớn lên một cách ích kỷ/hư hỏng

Hán Việt: DỤC

甘やかされてわがままに育つ。

Bị nuông chiều nên lớn lên ích kỷ.

Cách học chữ 育

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...