推薦
すいせん
Tiến cử, giới thiệu
Hán Việt: THÔI TIẾN
教授の推薦。
Sự giới thiệu của giáo sư.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 薦 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 推薦 (すいせん) – Tiến cử, giới thiệu.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
推薦 → すいせん
薦める → すすめる
お薦め → おすすめ
3 mục hiển thị
すいせん
Tiến cử, giới thiệu
Hán Việt: THÔI TIẾN
教授の推薦。
Sự giới thiệu của giáo sư.
すすめる
tiến cử, giới thiệu
上司は彼を新しいプロジェクトのリーダーに薦めた。
Cấp trên đã tiến cử anh ấy làm trưởng dự án mới.
おすすめ
Gợi ý, đề xuất, lời khuyên. (Thường dùng cho món ăn, địa điểm, sản phẩm)
Hán Việt: Khuyến Tiến
この周辺でおすすめのレストランはありますか?
Gần đây có nhà hàng nào được gợi ý không ạ?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.