製品
せいひん
sản phẩm
Hán Việt: Chế phẩm
この会社の製品は海外でも売れている。
Sản phẩm của công ty này cũng bán chạy ở nước ngoài.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 製 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 製品 (せいひん) – sản phẩm.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
製品 → せいひん
〜製 → 〜せい
~製 → ~せい
製法 → せいほう
製作 → せいさく
6 mục hiển thị
せいひん
sản phẩm
Hán Việt: Chế phẩm
この会社の製品は海外でも売れている。
Sản phẩm của công ty này cũng bán chạy ở nước ngoài.
〜せい
Sản xuất tại ~ / Làm bằng ~
Hán Việt: CHẾ
日本製の時計。
Đồng hồ sản xuất tại Nhật.
~せい
Sản xuất tại ~
Hán Việt: CHẾ
アメリカ製。
Sản xuất tại Mỹ.
~せい
Sản xuất tại/bằng...
Hán Việt: CHẾ
日本製。
Hàng sản xuất tại Nhật。
せいほう
Phương pháp sản xuất
Hán Việt: Chế Pháp
伝統(でんとう)的(てき)な製法(せいほう)。
Phương pháp sản xuất truyền thống.
せいさく
Sản xuất / Chế tác
Hán Việt: Chế Tác
映画(えいが)を製作(せいさく)する。
Sản xuất phim.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.