題名
だいめい
tiêu đề; tên đề
Hán Việt: Đề danh
作文に合う題名を考えた。
Tôi đã nghĩ ra tiêu đề phù hợp cho bài văn.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N3
Chữ 題 xuất hiện trong kho từ vựng N3 của JLPT180. Từ đại diện: 題名 (だいめい) – tiêu đề; tên đề.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
題名 → だいめい
課題 → かだい
話題 → わだい
問題点 → もんだいてん
5 mục hiển thị
だいめい
tiêu đề; tên đề
Hán Việt: Đề danh
作文に合う題名を考えた。
Tôi đã nghĩ ra tiêu đề phù hợp cho bài văn.
かだい
Vấn đề cần giải quyết, đề tài, nhiệm vụ
Hán Việt: Khóa Đề
少子高齢化は、日本社会の喫緊の課題だ。
Già hóa dân số là một vấn đề cấp bách của xã hội Nhật Bản.
わだい
Chủ đề
Hán Việt: Thoại Đề
話題(わだい)の映画(えいが)。
Bộ phim đang hot (được bàn tán).
わだい
Chủ đề
Hán Việt: Thoại Đề
話題(わだい)の映画(えいが)。
Bộ phim đang là chủ đề nóng.ID
もんだいてん
Điểm vấn đề, điểm tồn đọng, các khía cạnh cần giải quyết hoặc cải thiện
Hán Việt: Vấn Đề Điểm
今日の朝礼で、現場の安全に関する問題点を洗い出しましょう。
Trong buổi họp sáng nay, chúng ta hãy cùng liệt kê các điểm vấn đề liên quan đến an toàn tại công trường.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.